Bảng giá tấm Aluminium các loại mới nhất 2026

Bảng báo giá tấm Aluminium mới nhất 2026

Vật Liệu Xanh chuyên cung cấp tấm Alu chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu: Alcorest, Trieu Chen, Alcotop… Hàng sẵn kho, đầy đủ CO/CQ, chiết khấu cực tốt cho đại lý và thợ thầu.

Nhận Báo Giá Qua Zalo

Lựa chọn dòng tấm Alu phù hợp cho dự án

Các dòng tấm Alu ứng dụng cho nội thất, ngoại thất và yêu cầu về phòng cháy chữa cháy.
(Kích thước tấm: 1220 x 2440mm)
tam alu pet
Tấm Alu trong nhà (PET)

Trọng lượng siêu nhẹ, dễ cắt ghép

Màu sắc đa dạng, bề mặt láng mịn

Dễ dàng thi công uốn cong, tạo hình

Tối ưu hóa chi phí vật tư và thời gian lắp đặt

Giá từ

310.000 VNĐ/tấm

Xem chi tiết
tam alu pvdf
Tấm Alu ngoài trời (PVDF)

Chống chịu thời tiết khắc nghiệt, tia UV

Lớp nhôm dày, độ phẳng bề mặt cao

Bảo hành màu sắc từ 10 – 20 năm ngoài trời

Cách âm, cách nhiệt hiệu quả

Giá từ

950.000 VNĐ/tấm

Xem chi tiết
tam alu fr
Tấm Alu chống cháy (FR)

Lõi khoảng chống cháy, không cháy lan

Đáp ứng tiêu chuẩn PCCC hiện hành

Không sinh ra khí độc khi tiếp xúc với nhiệt độ cao

Độ cứng vượt trội cho dự án lớn

Giá từ

1.170.000 VNĐ/m2

Xem chi tiết

Lợi thế khi đồng hành cùng Vật Liệu Xanh

Báo giá tận gốc không qua trung gian, chiết khấu đặc biệt dành cho đối tác và đơn hàng lớn.

Nguồn hàng số lượng lớn với đầy đủ thương hiệu Alcorest, Alcotop…, đáp ứng nhanh chóng và an toàn.

Đội ngũ chuyên gia hỗ trợ bóc tách khối lượng, tư vấn chọn chuẩn mã màu giúp tối ưu độ bền và chi phí.

Ứng dụng thực tế của tấm Aluminium

ung dung tam alu

Mặt dựng tòa nhà (Facade)

ung dung tam alu 2

Bảng hiệu quảng cáo

ung dung tam alu 3

Ốp tường và nội thất

ung dung tam alu 1

Ốp trần

Báo giá tấm Alu hiện tại dao động từ 200.000 VNĐ đến hơn 2.100.000 VNĐ/tấm tùy thuộc vào hệ sơn và quy cách vật liệu. Mức giá này có sự phân hóa rõ rệt giữa dòng nội thất phủ PET và các mã ngoại thất phủ PVDF. Vật Liệu Xanh cung cấp bảng giá chi tiết tấm Aluminium từ các thương hiệu Alcorest, Alcotop, Trieuchen… kèm chính sách chiết khấu vật tư mới nhất ngay tại bài viết dưới đây.

1. Bảng báo giá tấm Aluminium Alcorest

Alu Alcorest là thương hiệu tấm ốp nhôm nhựa quốc dân, chiếm thị phần lớn nhất tại Việt Nam nhờ sự ổn định về chất lượng và mức giá phải chăng. Sản phẩm được chia thành hai dòng trong nhà (PET) và ngoài trời (PVDF), đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật đa dạng của các bản vẽ thi công hiện hành.

Tấm Alu Alcorest trong nhà và ngoài trời
Tấm Alu Alcorest trong nhà và ngoài trời

1.1. Bảng giá tấm Aluminium trong nhà Alcorest

Tấm Alu trong nhà Alcorest sử dụng hệ sơn PET (Polyester). Hệ sơn này mang lại bề mặt láng mịn, màu sắc rực rỡ và giá thành rẻ hơn đáng kể so với dòng sơn PVDF. Đây là lựa chọn tối ưu cho thi công vách ngăn, ốp sảnh, đóng trần hoặc làm biển quảng cáo trong nhà.

TT Mã Màu Độ Dày Nhôm (mm) Độ Dày Tấm (mm) Đơn Giá
(VNĐ/Tấm)
Khổ tấm 1220*2440 Khổ tấm 1500*3000
1 PET
(EV2001 – 2012 – 2014 – 2020)
0.06 2 310.000
2 3 370.000
3 4 460.000
4 PET
(EV2001 – 2012 – 2014 – 2020 – 2022 – 2031 – 2038 – 20AG)
0.1 2 430.000
5 3 470.000
6 4 575.000
7 5 680.000
8 PET
(EV2001 – 2002)
0.15 3 630.000
9 4 730.000
10 5 830.000
11 PET
(EV2001 – 2008 – 2010 – 2012 – 2014 – 2018)
0.18 3 700.000 1.058.000
12 4 790.000 1.194.000
13 5 890.000 1.345.000
14 6 990.000 1.497.000
15 PET
(EV2001 – 2002 – 2022)
0.21 3 850.000 1.285.000
16 4 960.000 1.451.000
17 5 1.080.000 1.633.000
18 6 1.170.000 1.769.000
A Nhóm Màu: Bóng
1 PET – Bóng
(GV2002 – 2003 – 2007 – 2008 – 2009 – 2010 – 2011 – 2012 – 2016 – 2017 – 2018 – 2019 – 2042 – 2043 – 2045 – 2046 – 2047)
0.08 2 350.000
2 3 400.000
3 4 500.000
4 PET – Bóng
(GV2002 – 2010 – 2016)
0.1 3 520.000
5 4 620.000
6 PET – Bóng
(GV2002 – 2016)
0.21 2 840.000
7 3 930.000
8 4 1.060.000
B Nhóm Màu: Vân, xước
1 PET Vân gỗ
(EV 2025 gỗ nâu – 2028 gỗ đỏ – 2040 gỗ vàng – 2041 gỗ nâu đậm – 2044)
0.06 2 350.000
2 3 420.000
3 4 495.000
4 PET
Nhôm xước
(EV2013 – xước bạc
EV2023 – xước hoa
EV2026 – xước vàng)
0.06 2 415.000
5 3 480.000
6 4 570.000
7 0.08 2 430.000
8 3 500.000
9 4 585.000
10 0.10 2 450.000
11 3 515.000
12 4 615.000
13 PET
(EV2033 – xước đen)
0.10 2 460.000
14 3 530.000
15 4 630.000
16 PET
(EV2013
EV2026)
0.21 3 845.000
17 4 955.000
18 PET Vân đá
(EV2024 Đá đỏ)
0.08 2 405.000
19 3 465.000
20 4 555.000
21 0.1 3 500.000
22 4 600.000
23 5 700.000
24 PET
(EV2039 – gương trắng
EV2034 – gương đen)
0.15 3 780.000
25 4 880.000
26 PET
(EV2032 – gương vàng)
0.18 3 790.000
27 4 890.000
28 PET gương
(EV2039 – 2027 – 2034 – 2032 – 3030)
0.30 3 1.220.000
29 4 1.320.000
Tấm Alu Alcorest trong nhà (PET)
Tấm Alu Alcorest trong nhà (PET)

1.2. Bảng giá tấm Aluminium ngoài trời Alcorest

Tấm Alu ngoài trời Alcorest sử dụng lớp sơn phủ PVDF (Polyvinylidene Fluoride) siêu bền. Lớp phủ này mang lại khả năng chống tia UV, chịu nhiệt tốt và chống phai màu lên đến 10-15 năm dưới tác động của thời tiết khắc nghiệt.

TT Mã Màu Độ Dày Nhôm (mm) Độ Dày Tấm (mm) Đơn Giá
(VNĐ/Tấm)
Khổ tấm 1220*2440 Khổ tấm 1500*3000
1 PVDF
(EV3001 – 3002 – 3003 – 3005 – 3006 – 3007 – 3008 – 3010 – 3011 – 3012 – 3014 – 3018 – 3035 – 3038 – 30VB1 – 30VB2 – 30BIDV – 30PG)
0.21 3 950.000 1.436.000
2 4 1.050.000 1.587.000
3 5 1.170.000 1.769.000
4 6 1.310.000 1.980.000
5 PVDF
(EV3001 – 3002 – 3003 – 3005 – 3006 – 3010 – 3017)
0.3 3 1.270.000 1.920.000
6 4 1.350.000 2.041.000
7 5 1.490.000 2.252.000
8 6 1.650.000 2.494.000
9 PVDF
(EV3001 – 3002 – 3003)
0.4 4 1.650.000 2.494.000
10 5 1.780.000 2.691.000
11 6 1.920.000 2.902.000
12 PVDF
(EV3001 – 3002 – 3003 – 3005 – 3017 – 30VB1 – 30VB2)
0.5 4 1.930.000 2.918.000
13 5 2.030.000 3.069.000
14 6 2.230.000 3.371.000
15 FEVE
(EV4067PT – 4068PT)
0.3 4 1.380.000 2.086.000

Lưu ý:

  • Giá Alu Alcorest tại Vật Liệu Xanh đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng có sẵn sẽ được giao ngay, còn hàng đặt riêng sẽ có thời gian từ 7-15 ngày để hoàn thiện.
  • Chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu về kích thước và độ dày, tuy nhiên, giá cả sẽ phụ thuộc vào đơn hàng tối thiểu.
Tấm Alu Alcorest ngoài trời (PVDF)
Tấm Alu Alcorest ngoài trời (PVDF)

2. Bảng giá Alu Alcotop chống cháy Hàn Quốc

Alcotop là dòng Alu thuộc phân khúc cao cấp trên thị trường hiện nay, được sản xuất theo dây chuyền công nghệ Hàn Quốc. Sản phẩm đạt chứng chỉ chống cháy loại 1 (Fire Resistant), với độ bền màu lên đến 20 năm, đáp ứng tiêu chuẩn cho các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại cao cấp và các công trình trọng điểm.

TT Mã Màu Độ Dày Nhôm (mm) Độ Dày Tấm (mm) Đơn Giá
(VNĐ/m2)
Bảo Hành
1 Metallic: AT101, 103,… 0.35 3.3 Liên hệ 20 năm
2 Metallic: AT101, 103,… 0.5 3.0 Liên hệ
3 Solid: AT201, 202… 0.5 3.0 Liên hệ
4 Special: Vân gỗ,… 0.5 3.0 Liên hệ
5 Metallic: AT101, 103,… 0.5 4.0 Liên hệ
6 Solid: AT201, 202… 0.5 4.0 Liên hệ
7 Special: Vân gỗ,… 0.5 4.0 1.170.000

Ghi chú:

  • Đơn giá Alu Alcotop trên chưa bao gồm thuế VAT.
  • Quy cách tấm Alu Alcotop: Chiều rộng 1050mm, 1250mm, 1575mm và chiều dài 2450mm – 7000mm.
  • Vật Liệu Xanh có thể sản xuất với kích thước, màu sắc và quy cách theo yêu cầu của quý khách.
Tấm Alu Alcotop Hàn Quốc bảo hành 20 năm
Tấm Alu Alcotop Hàn Quốc bảo hành 20 năm

3. Bảng giá tấm hợp kim nhôm nhựa Trieuchen

Alu Trieuchen (Triều Chen) là thương hiệu được sản xuất bằng công nghệ Đài Loan tiên tiến, với dải sản phẩm rộng cùng hệ màu sắc đa dạng và khả năng chống ẩm vượt trội. Mức giá tấm Alu Triều Chen cực kỳ cạnh tranh trong phân khúc tầm trung. Bảng giá dưới đây áp dụng cho kích thước tấm 1220x2440mm:

TT Loại Sơn Mã Sản Phẩm Độ Dày Nhôm
(mm)
Độ Dày Tấm
(mm)
Đơn Giá
(VNĐ/tấm)
1 Vân gỗ VG 300 – 301 0.06 3 350.000
2 Xước, nhám SH 411 – GH 412 0.12 3 485.000
3 Tráng gương MR 002 – 000 0.20 3 785.000
4 4 880.000
5 0.30 3 990.000
6 4 1.000.000
7 PE (Sơn Polyester – Nội thất)
Bảo hành 5 năm
PE 121 – 191 -198 -332 – 333 – 360 – 390 – 406 – 725 – 789 – 876 – 888 – 903 – 909 – 920 – 938 – 950 – 963 – 998 – 993 – 999 0.06 3 360.000
8 0.08 3 410.000
9 4 480.000
10 0.10 3 470.000
11 4 550.000
12 0.12 3 480.000
13 4 575.000
14 SP (Sơn Super Polyester – Ngoại thất)
Bảo hành 5-8 năm
SP 103 – 308 – 318 – 334 – 344 – 356 0.12 3 550.000
15 4 610.000
16 SP 302 – 318G – 322 – 328 – 330 – 334 -334G – 342 – 360 0.20 3 810.000
17 4 900.000
18 5 1.030.000
19 0.30 3 1.050.000
20 4 1.130.000
21 5 1.290.000
22 SP 103 – 306 – 308 – 313 – 318 – 324 – 332 – 332G – 336G – 346 – 811 – 837 – 999 0.20 3 840.000
23 4 930.000
24 5 1.065.000
25 0.30 3 1.070.000
26 4 1.150.000
27 5 1.310.000
28 PVDF (Sơn Polyvinylidene Fluoride – Ngoại thất)
Bảo hành 10-15 năm
PVDF 053 – 180 – 817 – 210 – 829 0.20 3 950.000
29 4 1.030.000
30 5 1.160.000
31 0.30 3 1.250.000
32 4 1.340.000
33 5 1.460.000
34 PVDF 103 – 190 – 313 – 330 – 819 – 837 – 825 – 827 0.20 3 1.010.000
35 4 1.070.000
36 5 1.180.000
37 0.30 3 1.370.000
38 4 1.420.000
39 5 1.540.000

Lưu ý:

  • Giá Alu Trieuchen tại Vật Liệu Xanh đã bao gồm VAT.
  • Alu Triều Chen sử dụng hệ sơn Becker (Thụy Điển) và PPG (Hoa Kỳ).
Tấm hợp kim nhôm nhựa Trieuchen Đài Loan
Tấm hợp kim nhôm nhựa Trieuchen Đài Loan

4. Bảng giá tấm Alu chống cháy Architecks

Architecks là thương hiệu tấm ốp nhôm nhựa được định vị ở phân khúc cao cấp, có xuất xứ từ Hàn Quốc. Sản phẩm thuộc dòng Alu chống cháy tương tự Alcotop, với chế độ bảo hành phai màu lên đến 20 năm nhưng có mức giá tiết kiệm hơn.

TT Mã Màu Độ Dày Nhôm (mm) Độ Dày Tấm (mm) Đơn Giá (VNĐ/m2) Bảo Hành
1 Metallic: HS110, 217,… 0.35 3.3 Liên hệ 20 năm
2 Metallic: HS110, 217,… 0.5 3.0 750.000
3 Solid: HS114, 123,… 0.5 3.0 Liên hệ
4 Special: HS039, 015,… 0.5 3.0 Liên hệ
5 Metallic: HS110, 217,… 0.5 4.0 Liên hệ
6 Solid: HS114, 123,… 0.5 4.0 Liên hệ
7 Special: HS039, 015,… 0.5 4.0 Liên hệ

Ghi chú:

  • Giá Alu Architecks chưa bao gồm VAT.
  • Quy cách tấm Alu Architecks: Chiều rộng 1020mm, 1250mm, 1575mm và chiều dài 2000mm – 5000mm.
  • Vật Liệu Xanh có thể sản xuất với kích thước màu sắc và quy cách theo yêu cầu của quý khách.
Tấm Alu chống cháy Architecks bảo hành 20 năm
Tấm Alu chống cháy Architecks bảo hành 20 năm

5. Bảng giá tấm nhựa Alu Alrado

Nếu quý khách cần tối ưu ngân sách tối đa cho các hạng mục ngắn hạn, Alu Alrado (cũng thuộc nhà máy Việt Dũng) là sự lựa chọn không thể bỏ qua. Đây là dòng sản phẩm thuộc phân khúc giá rẻ, có lớp nhôm mỏng hơn (chủ yếu từ 0.05mm – 0.06mm), thích hợp làm biển vẫy, vách ngăn tạm thời hoặc quầy kệ trưng bày nhỏ.

TT Mã Màu Độ Dày Nhôm
(mm)
Độ Dày Tấm
(mm)
Đơn Giá
(VNĐ/Tấm)
(1220*2440mm)
1 AV1001 (Màu ghi) – 1002 (Trắng sứ) – 1003 (Trắng sữa) – 1005 (Đồng) – 1008 (Xanh dương) – 1010 (Đỏ) – 1011 (Cam) – 1012 (Vàng chanh) – 1016 (Đen) – 1017 (Xám) – 1018 (Xanh lá) 0.05 1.8 201,000
2 2.0 211,000
3 2.8 259,000
4 3.0 271,000
5 AV2021 (Vân gỗ nhạt) – 2025 (Vân gỗ đậm) – 2028 (Vân gỗ đỏ) – 2040 (Vân gỗ vàng đậm) – 2041 (Vân gỗ nâu) 0.06 1.8 261,000
6 2.0 274,000
7 2.8 314,000
8 3.0 326,000
9 AG 1001 – AG1002 0.05 2,8 235,000
10
11 AG2025 – AG2028 0.06 2,8 291,000
12
13 AV2032 – Gương vàng
AV2034 – Gương đen
AV2039 – Gương trắng
0.15 3.0 683,000

Lưu ý:

  • Giá Alu Alrado tại Vật Liệu Xanh đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng có sẵn sẽ được giao ngay, còn hàng đặt riêng sẽ có thời gian từ 7-15 ngày để hoàn thiện.
  • Chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu về kích thước và độ dày, tuy nhiên, giá cả sẽ phụ thuộc vào đơn hàng tối thiểu.
Tấm Alu Alrado của nhôm Việt Dũng tiết kiệm chi phí
Tấm Alu Alrado của nhôm Việt Dũng tiết kiệm chi phí

6. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm Alu trên thị trường

Thực tế trên thị trường, báo giá tấm nhựa Alu không cố định mà có sự chênh lệch rõ ràng dựa trên 4 yếu tố dưới đây:

  • Độ dày lớp nhôm và lõi nhựa: Đây là yếu tố quan trọng nhất. Lớp nhôm càng dày (từ 0.06mm lên 0.5mm), khả năng chịu lực càng cao, chi phí sản xuất và giá thành sẽ tăng tương ứng.
  • Chất liệu lớp sơn phủ: Sơn ngoài trời PVDF đắt hơn sơn trong nhà PET vì nó chống được tia cực tím và quá trình oxy hóa. Các màu sắc đặc biệt như vân đá, vân gỗ, xước kim loại cũng có giá cao hơn màu trơn.
  • Thương hiệu và chứng chỉ chất lượng: Các sản phẩm có đầy đủ CO, CQ và kiểm định chống cháy thường có mức định giá cao hơn nhưng mang lại sự an tâm cho chủ đầu tư.
  • Khối lượng đơn hàng: Các nhà thầu lấy số lượng lớn (tính bằng kiện hoặc cont) luôn nhận được mức chiết khấu thương mại tốt hơn so với khách mua lẻ.
Giá tấm Aluminium phụ thuộc vào nhiều yếu tố
Giá tấm Aluminium phụ thuộc vào nhiều yếu tố

7. Tư vấn chọn mua tấm Alu để tối ưu chi phí

Để giúp các chủ đầu tư và nhà thầu cân đối ngân sách vật tư hiệu quả, dưới đây là 3 nguyên tắc khi chọn mua tấm Alu giúp tối ưu chi phí:

  • Dự án nội thất, vách ngăn, ốp trần: Chỉ cần sử dụng Alu hệ PET, độ dày tấm 2mm – 3mm, độ dày nhôm 0.06mm – 0.10mm là hoàn toàn đáp ứng được cả yêu cầu thẩm mỹ và độ bền, giúp tiết kiệm đến 40% chi phí.
  • Mặt tiền, bảng hiệu ngoài trời: Bắt buộc sử dụng Alu hệ PVDF, độ dày nhôm tối thiểu 0.21mm. Dù khoản đầu tư ban đầu cao hơn, nhưng sẽ không phải tốn kém chi phí sửa chữa, bảo hành do tấm bị phai màu hay cong vênh dưới nắng gắt.
  • Tận dụng chính sách hỗ trợ: Thay vì mua lẻ tẻ, hãy chốt khối lượng tổng và làm việc với các nhà phân phối lớn để hưởng mức giá sỉ và chính sách miễn phí vận chuyển.
Nhận chính sách giá sỉ khi mua tấm ốp Alu số lượng lớn
Nhận chính sách giá sỉ khi mua tấm ốp Alu số lượng lớn

8. Tại sao nên mua tấm Alu chính hãng tại Vật Liệu Xanh?

Thị trường vật tư xây dựng luôn tiềm ẩn rủi ro về hàng giả, hàng thiếu ly (độ dày không đạt chuẩn). Lựa chọn một nhà cung cấp uy tín là cách tốt nhất để bảo vệ công trình và ngân sách của bạn. Tại Vật Liệu Xanh, chúng tôi mang đến cho quý khách những giá trị sau:

  • Nguồn gốc sản phẩm minh bạch: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ cho các hồ sơ nghiệm thu công trình, quý khách có thể cùng chúng tôi trực tiếp kiểm tra độ dày thực tế va đối chiếu mã màu trước khi vận chuyển.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ thuật viên am hiểu sâu sắc về vật liệu sẽ hỗ trợ bóc tách khối lượng, tư vấn đúng chuẩn dòng Alu cho từng vị trí, giúp tối ưu hóa chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền kết cấu.
  • Chính sách hậu mãi và bảo hành: Cam kết bảo hành độ bền màu theo đúng tiêu chuẩn của nhà máy. Sẵn sàng đổi trả nhanh chóng nếu phát hiện lỗi do nhà sản xuất.
  • Năng lực cung ứng mạnh mẽ: Với quy mô kho bãi rộng lớn, chúng tôi luôn dự trữ sẵn các mã màu, kích thước và độ dày phổ biến của các thương hiệu Alu. Đáp ứng nguồn cung liên tục và nhanh chóng trên toàn quốc.
Vật Liệu Xanh phân phối tấm Alu chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu
Vật Liệu Xanh phân phối tấm Alu chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu

Giá tấm Alu phụ thuộc rất nhiều vào thông số kỹ thuật và mục đích sử dụng. Từ dòng tiêu chuẩn Alcorest, Triều Chen đến dòng cao cấp Alcotop, mỗi sản phẩm đều giải quyết một bài toán cụ thể về kết cấu và ngân sách. Lựa chọn đúng loại vật tư sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí cho dự án mà vẫn đáp ứng được độ bền cho công trình.

Bạn đang cần báo giá chính xác cho khối lượng cụ thể của dự án? Đừng ngần ngại, hãy gọi ngay cho chúng tôi qua Hotline hoặc Zalo để nhận bảng giá sỉ tốt nhất thị trường, cập nhật theo thời gian thực cùng chính sách hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình!

Bài và ảnh được thực hiện bởi đội ngũ Vật Liệu Xanh Sơn Băng

CÔNG TY TNHH SX TM DV SƠN BĂNG

  • Văn phòng & Kho chính: 376 Quốc Lộ 1A, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh
  • Chi nhánh HCM: 425 Hoàng Hữu Nam, Phường Long Bình, TP. Hồ Chí Minh
  • Chi nhánh HN: Thôn Đại Áng, Xã Ngọc Hồi, TP. Hà Nội
  • Hotline: 0942.400.851 – 0944.775.880
  • Website: vatlieuxanh.net – solmart.vn – sonbang.vn
  • Fanpage: VẬT LIỆU XANH
  • Mail: info.vatlieuxanh@gmail.com
Icon Zalo