Lựa chọn dòng tấm Alu phù hợp cho dự án
(Kích thước tấm: 1220 x 2440mm)
Trọng lượng siêu nhẹ, dễ cắt ghép
Màu sắc đa dạng, bề mặt láng mịn
Dễ dàng thi công uốn cong, tạo hình
Tối ưu hóa chi phí vật tư và thời gian lắp đặt
310.000 VNĐ/tấm
Chống chịu thời tiết khắc nghiệt, tia UV
Lớp nhôm dày, độ phẳng bề mặt cao
Bảo hành màu sắc từ 10 – 20 năm ngoài trời
Cách âm, cách nhiệt hiệu quả
950.000 VNĐ/tấm
Lõi khoảng chống cháy, không cháy lan
Đáp ứng tiêu chuẩn PCCC hiện hành
Không sinh ra khí độc khi tiếp xúc với nhiệt độ cao
Độ cứng vượt trội cho dự án lớn
1.170.000 VNĐ/m2
Lợi thế khi đồng hành cùng Vật Liệu Xanh
Bảo hành chính hãng
Cung cấp đầy đủ giấy tờ CO/CQ cùng chính sách bảo hành lên đến 20 năm cho dòng ngoài trời (PVDF).
Báo giá đại lý
Báo giá tận gốc không qua trung gian, chiết khấu đặc biệt dành cho đối tác và đơn hàng lớn.
Giao hàng toàn quốc
Nguồn hàng số lượng lớn với đầy đủ thương hiệu Alcorest, Alcotop…, đáp ứng nhanh chóng và an toàn.
Tư vấn chuyên sâu
Đội ngũ chuyên gia hỗ trợ bóc tách khối lượng, tư vấn chọn chuẩn mã màu giúp tối ưu độ bền và chi phí.
Ứng dụng thực tế của tấm Aluminium
Mặt dựng tòa nhà (Facade)
Bảng hiệu quảng cáo
Ốp tường và nội thất
Ốp trần
Báo giá tấm Alu hiện tại dao động từ 200.000 VNĐ đến hơn 2.100.000 VNĐ/tấm tùy thuộc vào hệ sơn và quy cách vật liệu. Mức giá này có sự phân hóa rõ rệt giữa dòng nội thất phủ PET và các mã ngoại thất phủ PVDF. Vật Liệu Xanh cung cấp bảng giá chi tiết tấm Aluminium từ các thương hiệu Alcorest, Alcotop, Trieuchen… kèm chính sách chiết khấu vật tư mới nhất ngay tại bài viết dưới đây.
1. Bảng báo giá tấm Aluminium Alcorest
Alu Alcorest là thương hiệu tấm ốp nhôm nhựa quốc dân, chiếm thị phần lớn nhất tại Việt Nam nhờ sự ổn định về chất lượng và mức giá phải chăng. Sản phẩm được chia thành hai dòng trong nhà (PET) và ngoài trời (PVDF), đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật đa dạng của các bản vẽ thi công hiện hành.

1.1. Bảng giá tấm Aluminium trong nhà Alcorest
Tấm Alu trong nhà Alcorest sử dụng hệ sơn PET (Polyester). Hệ sơn này mang lại bề mặt láng mịn, màu sắc rực rỡ và giá thành rẻ hơn đáng kể so với dòng sơn PVDF. Đây là lựa chọn tối ưu cho thi công vách ngăn, ốp sảnh, đóng trần hoặc làm biển quảng cáo trong nhà.
| TT | Mã Màu | Độ Dày Nhôm (mm) | Độ Dày Tấm (mm) | Đơn Giá (VNĐ/Tấm) |
|
|---|---|---|---|---|---|
| Khổ tấm 1220*2440 | Khổ tấm 1500*3000 | ||||
| 1 | PET (EV2001 – 2012 – 2014 – 2020) |
0.06 | 2 | 310.000 | |
| 2 | 3 | 370.000 | |||
| 3 | 4 | 460.000 | |||
| 4 | PET (EV2001 – 2012 – 2014 – 2020 – 2022 – 2031 – 2038 – 20AG) |
0.1 | 2 | 430.000 | |
| 5 | 3 | 470.000 | |||
| 6 | 4 | 575.000 | |||
| 7 | 5 | 680.000 | |||
| 8 | PET (EV2001 – 2002) |
0.15 | 3 | 630.000 | |
| 9 | 4 | 730.000 | |||
| 10 | 5 | 830.000 | |||
| 11 | PET (EV2001 – 2008 – 2010 – 2012 – 2014 – 2018) |
0.18 | 3 | 700.000 | 1.058.000 |
| 12 | 4 | 790.000 | 1.194.000 | ||
| 13 | 5 | 890.000 | 1.345.000 | ||
| 14 | 6 | 990.000 | 1.497.000 | ||
| 15 | PET (EV2001 – 2002 – 2022) |
0.21 | 3 | 850.000 | 1.285.000 |
| 16 | 4 | 960.000 | 1.451.000 | ||
| 17 | 5 | 1.080.000 | 1.633.000 | ||
| 18 | 6 | 1.170.000 | 1.769.000 | ||
| A | Nhóm Màu: Bóng | ||||
| 1 | PET – Bóng (GV2002 – 2003 – 2007 – 2008 – 2009 – 2010 – 2011 – 2012 – 2016 – 2017 – 2018 – 2019 – 2042 – 2043 – 2045 – 2046 – 2047) |
0.08 | 2 | 350.000 | |
| 2 | 3 | 400.000 | |||
| 3 | 4 | 500.000 | |||
| 4 | PET – Bóng (GV2002 – 2010 – 2016) |
0.1 | 3 | 520.000 | |
| 5 | 4 | 620.000 | |||
| 6 | PET – Bóng (GV2002 – 2016) |
0.21 | 2 | 840.000 | |
| 7 | 3 | 930.000 | |||
| 8 | 4 | 1.060.000 | |||
| B | Nhóm Màu: Vân, xước | ||||
| 1 | PET Vân gỗ (EV 2025 gỗ nâu – 2028 gỗ đỏ – 2040 gỗ vàng – 2041 gỗ nâu đậm – 2044) |
0.06 | 2 | 350.000 | |
| 2 | 3 | 420.000 | |||
| 3 | 4 | 495.000 | |||
| 4 | PET Nhôm xước (EV2013 – xước bạc EV2023 – xước hoa EV2026 – xước vàng) |
0.06 | 2 | 415.000 | |
| 5 | 3 | 480.000 | |||
| 6 | 4 | 570.000 | |||
| 7 | 0.08 | 2 | 430.000 | ||
| 8 | 3 | 500.000 | |||
| 9 | 4 | 585.000 | |||
| 10 | 0.10 | 2 | 450.000 | ||
| 11 | 3 | 515.000 | |||
| 12 | 4 | 615.000 | |||
| 13 | PET (EV2033 – xước đen) |
0.10 | 2 | 460.000 | |
| 14 | 3 | 530.000 | |||
| 15 | 4 | 630.000 | |||
| 16 | PET (EV2013 EV2026) |
0.21 | 3 | 845.000 | |
| 17 | 4 | 955.000 | |||
| 18 | PET Vân đá (EV2024 Đá đỏ) |
0.08 | 2 | 405.000 | |
| 19 | 3 | 465.000 | |||
| 20 | 4 | 555.000 | |||
| 21 | 0.1 | 3 | 500.000 | ||
| 22 | 4 | 600.000 | |||
| 23 | 5 | 700.000 | |||
| 24 | PET (EV2039 – gương trắng EV2034 – gương đen) |
0.15 | 3 | 780.000 | |
| 25 | 4 | 880.000 | |||
| 26 | PET (EV2032 – gương vàng) |
0.18 | 3 | 790.000 | |
| 27 | 4 | 890.000 | |||
| 28 | PET gương (EV2039 – 2027 – 2034 – 2032 – 3030) |
0.30 | 3 | 1.220.000 | |
| 29 | 4 | 1.320.000 | |||

1.2. Bảng giá tấm Aluminium ngoài trời Alcorest
Tấm Alu ngoài trời Alcorest sử dụng lớp sơn phủ PVDF (Polyvinylidene Fluoride) siêu bền. Lớp phủ này mang lại khả năng chống tia UV, chịu nhiệt tốt và chống phai màu lên đến 10-15 năm dưới tác động của thời tiết khắc nghiệt.
| TT | Mã Màu | Độ Dày Nhôm (mm) | Độ Dày Tấm (mm) | Đơn Giá (VNĐ/Tấm) |
|
|---|---|---|---|---|---|
| Khổ tấm 1220*2440 | Khổ tấm 1500*3000 | ||||
| 1 | PVDF (EV3001 – 3002 – 3003 – 3005 – 3006 – 3007 – 3008 – 3010 – 3011 – 3012 – 3014 – 3018 – 3035 – 3038 – 30VB1 – 30VB2 – 30BIDV – 30PG) |
0.21 | 3 | 950.000 | 1.436.000 |
| 2 | 4 | 1.050.000 | 1.587.000 | ||
| 3 | 5 | 1.170.000 | 1.769.000 | ||
| 4 | 6 | 1.310.000 | 1.980.000 | ||
| 5 | PVDF (EV3001 – 3002 – 3003 – 3005 – 3006 – 3010 – 3017) |
0.3 | 3 | 1.270.000 | 1.920.000 |
| 6 | 4 | 1.350.000 | 2.041.000 | ||
| 7 | 5 | 1.490.000 | 2.252.000 | ||
| 8 | 6 | 1.650.000 | 2.494.000 | ||
| 9 | PVDF (EV3001 – 3002 – 3003) |
0.4 | 4 | 1.650.000 | 2.494.000 |
| 10 | 5 | 1.780.000 | 2.691.000 | ||
| 11 | 6 | 1.920.000 | 2.902.000 | ||
| 12 | PVDF (EV3001 – 3002 – 3003 – 3005 – 3017 – 30VB1 – 30VB2) |
0.5 | 4 | 1.930.000 | 2.918.000 |
| 13 | 5 | 2.030.000 | 3.069.000 | ||
| 14 | 6 | 2.230.000 | 3.371.000 | ||
| 15 | FEVE (EV4067PT – 4068PT) |
0.3 | 4 | 1.380.000 | 2.086.000 |
Lưu ý:
- Giá Alu Alcorest tại Vật Liệu Xanh đã bao gồm thuế VAT.
- Hàng có sẵn sẽ được giao ngay, còn hàng đặt riêng sẽ có thời gian từ 7-15 ngày để hoàn thiện.
- Chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu về kích thước và độ dày, tuy nhiên, giá cả sẽ phụ thuộc vào đơn hàng tối thiểu.

2. Bảng giá Alu Alcotop chống cháy Hàn Quốc
Alcotop là dòng Alu thuộc phân khúc cao cấp trên thị trường hiện nay, được sản xuất theo dây chuyền công nghệ Hàn Quốc. Sản phẩm đạt chứng chỉ chống cháy loại 1 (Fire Resistant), với độ bền màu lên đến 20 năm, đáp ứng tiêu chuẩn cho các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại cao cấp và các công trình trọng điểm.
| TT | Mã Màu | Độ Dày Nhôm (mm) | Độ Dày Tấm (mm) | Đơn Giá (VNĐ/m2) |
Bảo Hành |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Metallic: AT101, 103,… | 0.35 | 3.3 | Liên hệ | 20 năm |
| 2 | Metallic: AT101, 103,… | 0.5 | 3.0 | Liên hệ | |
| 3 | Solid: AT201, 202… | 0.5 | 3.0 | Liên hệ | |
| 4 | Special: Vân gỗ,… | 0.5 | 3.0 | Liên hệ | |
| 5 | Metallic: AT101, 103,… | 0.5 | 4.0 | Liên hệ | |
| 6 | Solid: AT201, 202… | 0.5 | 4.0 | Liên hệ | |
| 7 | Special: Vân gỗ,… | 0.5 | 4.0 | 1.170.000 |
Ghi chú:
- Đơn giá Alu Alcotop trên chưa bao gồm thuế VAT.
- Quy cách tấm Alu Alcotop: Chiều rộng 1050mm, 1250mm, 1575mm và chiều dài 2450mm – 7000mm.
- Vật Liệu Xanh có thể sản xuất với kích thước, màu sắc và quy cách theo yêu cầu của quý khách.

3. Bảng giá tấm hợp kim nhôm nhựa Trieuchen
Alu Trieuchen (Triều Chen) là thương hiệu được sản xuất bằng công nghệ Đài Loan tiên tiến, với dải sản phẩm rộng cùng hệ màu sắc đa dạng và khả năng chống ẩm vượt trội. Mức giá tấm Alu Triều Chen cực kỳ cạnh tranh trong phân khúc tầm trung. Bảng giá dưới đây áp dụng cho kích thước tấm 1220x2440mm:
| TT | Loại Sơn | Mã Sản Phẩm | Độ Dày Nhôm (mm) |
Độ Dày Tấm (mm) |
Đơn Giá (VNĐ/tấm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vân gỗ | VG 300 – 301 | 0.06 | 3 | 350.000 |
| 2 | Xước, nhám | SH 411 – GH 412 | 0.12 | 3 | 485.000 |
| 3 | Tráng gương | MR 002 – 000 | 0.20 | 3 | 785.000 |
| 4 | 4 | 880.000 | |||
| 5 | 0.30 | 3 | 990.000 | ||
| 6 | 4 | 1.000.000 | |||
| 7 | PE (Sơn Polyester – Nội thất) Bảo hành 5 năm |
PE 121 – 191 -198 -332 – 333 – 360 – 390 – 406 – 725 – 789 – 876 – 888 – 903 – 909 – 920 – 938 – 950 – 963 – 998 – 993 – 999 | 0.06 | 3 | 360.000 |
| 8 | 0.08 | 3 | 410.000 | ||
| 9 | 4 | 480.000 | |||
| 10 | 0.10 | 3 | 470.000 | ||
| 11 | 4 | 550.000 | |||
| 12 | 0.12 | 3 | 480.000 | ||
| 13 | 4 | 575.000 | |||
| 14 | SP (Sơn Super Polyester – Ngoại thất) Bảo hành 5-8 năm |
SP 103 – 308 – 318 – 334 – 344 – 356 | 0.12 | 3 | 550.000 |
| 15 | 4 | 610.000 | |||
| 16 | SP 302 – 318G – 322 – 328 – 330 – 334 -334G – 342 – 360 | 0.20 | 3 | 810.000 | |
| 17 | 4 | 900.000 | |||
| 18 | 5 | 1.030.000 | |||
| 19 | 0.30 | 3 | 1.050.000 | ||
| 20 | 4 | 1.130.000 | |||
| 21 | 5 | 1.290.000 | |||
| 22 | SP 103 – 306 – 308 – 313 – 318 – 324 – 332 – 332G – 336G – 346 – 811 – 837 – 999 | 0.20 | 3 | 840.000 | |
| 23 | 4 | 930.000 | |||
| 24 | 5 | 1.065.000 | |||
| 25 | 0.30 | 3 | 1.070.000 | ||
| 26 | 4 | 1.150.000 | |||
| 27 | 5 | 1.310.000 | |||
| 28 | PVDF (Sơn Polyvinylidene Fluoride – Ngoại thất) Bảo hành 10-15 năm |
PVDF 053 – 180 – 817 – 210 – 829 | 0.20 | 3 | 950.000 |
| 29 | 4 | 1.030.000 | |||
| 30 | 5 | 1.160.000 | |||
| 31 | 0.30 | 3 | 1.250.000 | ||
| 32 | 4 | 1.340.000 | |||
| 33 | 5 | 1.460.000 | |||
| 34 | PVDF 103 – 190 – 313 – 330 – 819 – 837 – 825 – 827 | 0.20 | 3 | 1.010.000 | |
| 35 | 4 | 1.070.000 | |||
| 36 | 5 | 1.180.000 | |||
| 37 | 0.30 | 3 | 1.370.000 | ||
| 38 | 4 | 1.420.000 | |||
| 39 | 5 | 1.540.000 |
Lưu ý:
- Giá Alu Trieuchen tại Vật Liệu Xanh đã bao gồm VAT.
- Alu Triều Chen sử dụng hệ sơn Becker (Thụy Điển) và PPG (Hoa Kỳ).

4. Bảng giá tấm Alu chống cháy Architecks
Architecks là thương hiệu tấm ốp nhôm nhựa được định vị ở phân khúc cao cấp, có xuất xứ từ Hàn Quốc. Sản phẩm thuộc dòng Alu chống cháy tương tự Alcotop, với chế độ bảo hành phai màu lên đến 20 năm nhưng có mức giá tiết kiệm hơn.
| TT | Mã Màu | Độ Dày Nhôm (mm) | Độ Dày Tấm (mm) | Đơn Giá (VNĐ/m2) | Bảo Hành |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Metallic: HS110, 217,… | 0.35 | 3.3 | Liên hệ | 20 năm |
| 2 | Metallic: HS110, 217,… | 0.5 | 3.0 | 750.000 | |
| 3 | Solid: HS114, 123,… | 0.5 | 3.0 | Liên hệ | |
| 4 | Special: HS039, 015,… | 0.5 | 3.0 | Liên hệ | |
| 5 | Metallic: HS110, 217,… | 0.5 | 4.0 | Liên hệ | |
| 6 | Solid: HS114, 123,… | 0.5 | 4.0 | Liên hệ | |
| 7 | Special: HS039, 015,… | 0.5 | 4.0 | Liên hệ |
Ghi chú:
- Giá Alu Architecks chưa bao gồm VAT.
- Quy cách tấm Alu Architecks: Chiều rộng 1020mm, 1250mm, 1575mm và chiều dài 2000mm – 5000mm.
- Vật Liệu Xanh có thể sản xuất với kích thước màu sắc và quy cách theo yêu cầu của quý khách.

5. Bảng giá tấm nhựa Alu Alrado
Nếu quý khách cần tối ưu ngân sách tối đa cho các hạng mục ngắn hạn, Alu Alrado (cũng thuộc nhà máy Việt Dũng) là sự lựa chọn không thể bỏ qua. Đây là dòng sản phẩm thuộc phân khúc giá rẻ, có lớp nhôm mỏng hơn (chủ yếu từ 0.05mm – 0.06mm), thích hợp làm biển vẫy, vách ngăn tạm thời hoặc quầy kệ trưng bày nhỏ.
| TT | Mã Màu | Độ Dày Nhôm (mm) |
Độ Dày Tấm (mm) |
Đơn Giá (VNĐ/Tấm) (1220*2440mm) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AV1001 (Màu ghi) – 1002 (Trắng sứ) – 1003 (Trắng sữa) – 1005 (Đồng) – 1008 (Xanh dương) – 1010 (Đỏ) – 1011 (Cam) – 1012 (Vàng chanh) – 1016 (Đen) – 1017 (Xám) – 1018 (Xanh lá) | 0.05 | 1.8 | 201,000 |
| 2 | 2.0 | 211,000 | ||
| 3 | 2.8 | 259,000 | ||
| 4 | 3.0 | 271,000 | ||
| 5 | AV2021 (Vân gỗ nhạt) – 2025 (Vân gỗ đậm) – 2028 (Vân gỗ đỏ) – 2040 (Vân gỗ vàng đậm) – 2041 (Vân gỗ nâu) | 0.06 | 1.8 | 261,000 |
| 6 | 2.0 | 274,000 | ||
| 7 | 2.8 | 314,000 | ||
| 8 | 3.0 | 326,000 | ||
| 9 | AG 1001 – AG1002 | 0.05 | 2,8 | 235,000 |
| 10 | ||||
| 11 | AG2025 – AG2028 | 0.06 | 2,8 | 291,000 |
| 12 | ||||
| 13 | AV2032 – Gương vàng AV2034 – Gương đen AV2039 – Gương trắng |
0.15 | 3.0 | 683,000 |
Lưu ý:
- Giá Alu Alrado tại Vật Liệu Xanh đã bao gồm thuế VAT.
- Hàng có sẵn sẽ được giao ngay, còn hàng đặt riêng sẽ có thời gian từ 7-15 ngày để hoàn thiện.
- Chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu về kích thước và độ dày, tuy nhiên, giá cả sẽ phụ thuộc vào đơn hàng tối thiểu.

6. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm Alu trên thị trường
Thực tế trên thị trường, báo giá tấm nhựa Alu không cố định mà có sự chênh lệch rõ ràng dựa trên 4 yếu tố dưới đây:
- Độ dày lớp nhôm và lõi nhựa: Đây là yếu tố quan trọng nhất. Lớp nhôm càng dày (từ 0.06mm lên 0.5mm), khả năng chịu lực càng cao, chi phí sản xuất và giá thành sẽ tăng tương ứng.
- Chất liệu lớp sơn phủ: Sơn ngoài trời PVDF đắt hơn sơn trong nhà PET vì nó chống được tia cực tím và quá trình oxy hóa. Các màu sắc đặc biệt như vân đá, vân gỗ, xước kim loại cũng có giá cao hơn màu trơn.
- Thương hiệu và chứng chỉ chất lượng: Các sản phẩm có đầy đủ CO, CQ và kiểm định chống cháy thường có mức định giá cao hơn nhưng mang lại sự an tâm cho chủ đầu tư.
- Khối lượng đơn hàng: Các nhà thầu lấy số lượng lớn (tính bằng kiện hoặc cont) luôn nhận được mức chiết khấu thương mại tốt hơn so với khách mua lẻ.

7. Tư vấn chọn mua tấm Alu để tối ưu chi phí
Để giúp các chủ đầu tư và nhà thầu cân đối ngân sách vật tư hiệu quả, dưới đây là 3 nguyên tắc khi chọn mua tấm Alu giúp tối ưu chi phí:
- Dự án nội thất, vách ngăn, ốp trần: Chỉ cần sử dụng Alu hệ PET, độ dày tấm 2mm – 3mm, độ dày nhôm 0.06mm – 0.10mm là hoàn toàn đáp ứng được cả yêu cầu thẩm mỹ và độ bền, giúp tiết kiệm đến 40% chi phí.
- Mặt tiền, bảng hiệu ngoài trời: Bắt buộc sử dụng Alu hệ PVDF, độ dày nhôm tối thiểu 0.21mm. Dù khoản đầu tư ban đầu cao hơn, nhưng sẽ không phải tốn kém chi phí sửa chữa, bảo hành do tấm bị phai màu hay cong vênh dưới nắng gắt.
- Tận dụng chính sách hỗ trợ: Thay vì mua lẻ tẻ, hãy chốt khối lượng tổng và làm việc với các nhà phân phối lớn để hưởng mức giá sỉ và chính sách miễn phí vận chuyển.

8. Tại sao nên mua tấm Alu chính hãng tại Vật Liệu Xanh?
Thị trường vật tư xây dựng luôn tiềm ẩn rủi ro về hàng giả, hàng thiếu ly (độ dày không đạt chuẩn). Lựa chọn một nhà cung cấp uy tín là cách tốt nhất để bảo vệ công trình và ngân sách của bạn. Tại Vật Liệu Xanh, chúng tôi mang đến cho quý khách những giá trị sau:
- Nguồn gốc sản phẩm minh bạch: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ cho các hồ sơ nghiệm thu công trình, quý khách có thể cùng chúng tôi trực tiếp kiểm tra độ dày thực tế va đối chiếu mã màu trước khi vận chuyển.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ thuật viên am hiểu sâu sắc về vật liệu sẽ hỗ trợ bóc tách khối lượng, tư vấn đúng chuẩn dòng Alu cho từng vị trí, giúp tối ưu hóa chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền kết cấu.
- Chính sách hậu mãi và bảo hành: Cam kết bảo hành độ bền màu theo đúng tiêu chuẩn của nhà máy. Sẵn sàng đổi trả nhanh chóng nếu phát hiện lỗi do nhà sản xuất.
- Năng lực cung ứng mạnh mẽ: Với quy mô kho bãi rộng lớn, chúng tôi luôn dự trữ sẵn các mã màu, kích thước và độ dày phổ biến của các thương hiệu Alu. Đáp ứng nguồn cung liên tục và nhanh chóng trên toàn quốc.

Giá tấm Alu phụ thuộc rất nhiều vào thông số kỹ thuật và mục đích sử dụng. Từ dòng tiêu chuẩn Alcorest, Triều Chen đến dòng cao cấp Alcotop, mỗi sản phẩm đều giải quyết một bài toán cụ thể về kết cấu và ngân sách. Lựa chọn đúng loại vật tư sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí cho dự án mà vẫn đáp ứng được độ bền cho công trình.
Bạn đang cần báo giá chính xác cho khối lượng cụ thể của dự án? Đừng ngần ngại, hãy gọi ngay cho chúng tôi qua Hotline hoặc Zalo để nhận bảng giá sỉ tốt nhất thị trường, cập nhật theo thời gian thực cùng chính sách hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình!
Bài và ảnh được thực hiện bởi đội ngũ Vật Liệu Xanh Sơn Băng
CÔNG TY TNHH SX TM DV SƠN BĂNG
- Văn phòng & Kho chính: 376 Quốc Lộ 1A, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh HCM: 425 Hoàng Hữu Nam, Phường Long Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh HN: Thôn Đại Áng, Xã Ngọc Hồi, TP. Hà Nội
- Hotline: 0942.400.851 – 0944.775.880
- Website: vatlieuxanh.net – solmart.vn – sonbang.vn
- Fanpage: VẬT LIỆU XANH
- Mail: info.vatlieuxanh@gmail.com




